|
Liên kết website
|
|
|
Thống kê truy cập
|
|
Online:
|
22773
|
|
Tổng truy cập:
|
0045451
|
|
Thống kê truy cập
|
|
Online:
|
4
|
|
Tổng truy cập:
|
12474
|
|
|
|
Tin mới Đảng bộ tiếp tục thúc đẩy cuộc vận động làm việc theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh Trong cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM”, Huyện uỷ Nga Sơn coi trọng cả 2 nhiệm vụ, là “học tập và làm theo”. Học tập phải nghiêm túc, sâu rộng để biết, để hiểu ngày càng sâu sắc; tạo cơ sở cho mỗi tổ chức Đảng, mỗi cán bộ, đảng viên đề ra chương trình hành động, đề ra chuẩn mực đạo đức và tổ chức thực hiện có kết quả, được đánh giá một cách công khai để dân biết, dân kiểm tra. | Nga Sơn - Phát triển nhanh và bền vững (05/05/2011) | Về miền du lịch huyền thoại Nga Sơn (05/05/2011) | (04/05/2011) | Nga Sơn - Thanh Hóa: Hiệu quả của việc phát huy sức mạnh lòng dân (04/05/2011) |
|
|
|
|
Đảng bộ tiếp tục thúc đẩy cuộc vận động làm việc theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh Trong cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM”, Huyện uỷ Nga Sơn coi trọng cả 2 nhiệm vụ, là “học tập và làm theo”. Học tập phải nghiêm túc, sâu rộng để biết, để hiểu ngày càng sâu sắc; tạo cơ sở cho mỗi tổ chức Đảng, mỗi cán bộ, đảng viên đề ra chương trình hành động, đề ra chuẩn mực đạo đức và tổ chức thực hiện có kết quả, được đánh giá một cách công khai để dân biết, dân kiểm tra. | - Thanh Hoá: Được mùa cói
(04/05/2011) - Nga Sơn - Thanh Hóa: Hiệu quả của việc phát huy sức mạnh lòng dân
(04/05/2011)
|
|
|
Thông tin kinh tế - xã hội KT-XH, AN-QP 6 tháng đầu năm 2011 | - Nga Sơn - Phát triển nhanh và bền vững
(05/05/2011) - Làng nghề chiếu cói Nga Sơn
(03/05/2011)
|
|
|
|
Liên kết các sở, ban, ngành
--- Chọn sở, ban, ngành ---
Liên kết các sở, ban, ngành
|
|
|
|
|
Thời tiết
|
|
|
|
28°C
|
|
Trời đẹp
|
|
|
Độ ẩm : 90%
|
|
|
Sức gió : 7 m/s
|
|
Giá vàng 9999 |
|
ĐVT: tr.đ/lượng
|
| Loại |
Mua |
Bán |
| SBJ |
41,120 |
41,120 |
| SJC |
41,000 |
41,000 |
(Nguồn: )
|
Tỷ giá
| USD |
20.870 |
| GBP |
33.276 |
| HKD |
2.700 |
| CHF |
22.183 |
| JPY |
260.80 |
| AUD |
20.809 |
| CAD |
20.694 |
| SGD |
16.561 |
| EUR |
26.637 |
| NZD |
16.089 |
|
|
|
|
|
|
(Nguồn: )
|
|
|
|